33 Đọc Sử Giả

đăng 21:17, 8 thg 6, 2013 bởi Lỗ Bình Sơn   [ đã cập nhật 21:20, 8 thg 6, 2013 ]

1

2

3

4

5

6

十七史,全在茲;

載治亂,知興衰。

讀史者,考實錄;

通古今,若親目。

口而誦,心而惟;

朝于斯,夕于斯。

Thập thất sử, toàn tại tư;

Tải trị loạn, tri hưng suy

Độc sử giả, khảo thực lục;

Thông cổ kim, nhược thân mục.

Khẩu nhi tụng, tâm nhi duy;

Triều ư tư, tịch ư tư.

  1. Mưới bảy chuyện sử, tất cả đều ở đó 
  2. Ghi việc trị loạn, biết được thịnh suy. 
  3. Kẻ đọc lịch sử, xét bản chép thực 
  4. Thông xưa nay như thấy tận mắt 
  5. Miệng thì đọc, lòng thì suy 
  6. Sáng nghĩ đến, chiều cũng nghĩ đến. 

Mười bảy giai đoạn lịch sử trọn ở đó, chép đời trị, đời loạn; cho biết vận hưng suy.

Kẻ đọc sách sử xét bổn chép sự thật, lạu thông chuyện đời xưa, đời nay mọi tưởng chuyện dường như hiện ra gần trước mắt. Miệng thì đọc lòng thì suy, buổi sớm và buổi chiều cứ theo đó mà đọc và suy.

Comments