Bài 42

đăng 23:16, 7 thg 7, 2013 bởi Lỗ Bình Sơn   [ đã cập nhật 07:31, 13 thg 7, 2013 ]

多少  用斗量

長短  用尺量

米十  一斗

布十  為一尺

Mễ đa thiểu, dụng đấu lượng;

bố trường đoản, dụng xích lượng.

mễ thập thăng, vi nhất đấu.

bố thập thốn, vi nhất xích.


Dịch nghĩa

Gạo nhiều hay ít (bao nhiêu) dùng đấu đong. 
Vải dài ngắn dùng thước đo. 
Mười thưng gạo là một đấu. 
Mười tấc vải là một thước.
Comments