Bài 08

đăng 08:07, 2 thg 6, 2013 bởi Lỗ Bình Sơn   [ đã cập nhật 20:06, 21 thg 7, 2017 ]

小貓

三隻

四隻

Tiểu miêu

Tam chích

Tứ chích

白布

五匹

六匹

Bạch bố

Ngũ thất

Lục thất

Từ Mới:

[]()

Māo

Miêu

Con mèo

[]()

Zhǐ

Chích

Đơn vị dùng cho cầm thú; số kiện, vật thể

Bái

Bạch

Màu trắng

[]

Bố

Vải

[]

Thất

Lượng từ dùng đếm số ngựa, loa, lừa; số vải, lụa

Comments